By Quỳnh Bùi Như on March 23, 2023
Beginner

A. Tình huống gặp phải: User cần giải đáp Ý nghĩa các trạng thái khách hàng trên các bc (1.1, 1.5, 1.6, 1.7) theo lịch sử sellout.

B. Cách kiểm tra, xử lý: Kiểm tra và giải đáp như sau

1/ Báo cáo 1.1 Danh Mục Tổng Hợp KH

  1. KH Hiện hữu: Là khách hàng có sản lượng (có thể chọn để tính cả hàng KM) trong vòng 6 tháng, bao gồm cả tháng được chọn trên màn hình.
  2. KH Ngưng GD: Là khách hàng không có giao dịch trong vòng 6 tháng gần nhất, bao gồm tháng được chọn trên màn hình.
  3. KH Mất: Là khách hàng không có giao dịch trong vòng 12 tháng gần nhất trước đó, bao gồm cả tháng được chọn trên màn hình.

2/ Báo cáo 1.5 Danh Sách Khách Hàng Có Giao Dịch Trong Tháng

  1. Khách hàng hiện hữu: Là các khách hàng có ít nhất 1 giao dịch trong vòng 6 tháng gần nhất, tính bao gồm tháng đã chọn trên màn hình
  2. Ví dụ: Nếu chọn xuất báo cáo tháng 6/2020 thì thời điểm tính là 1/1/2020 tới 30/6/2020.

3/ Báo cáo 1.6 Danh Sách Khách Hàng Mở Mới Trong Tháng

  1. Danh sách các khách hàng không có sản lượng trong 12 tráng trước tháng chọn trên màn hình, báo cáo lấy lên doanh số của tháng chọn trên màn hình.

4/ Báo cáo 1.7 Báo Cáo Khách Hàng Mất

  1. Là khách hàng đã được tạo mã ít nhất 1 năm trước tháng chọn trên màn hình và không có giao dịch trong vòng 12 tháng bao gồm cả tháng được chọn trên màn hình.
  2. Ví dụ: Nếu chọn xuất báo cáo tháng 12/2020 thì thời điểm tính là 1/1/2020 tới 31/12/2020 (Tháng tạo khách hàng từ 12/2019 về trước)


More articles on eSales BO - Others



More articles on eSales BO - Others
Comments

No comments yet.

Add a comment
Ctrl+Enter to add comment